Câu tiếng Anh có từ “pumpkin”
127 câu thật có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pumpkin nghĩa là bí ngô. pumpkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pumpkin
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Maybe they would think we were some pumpkins," put in Jack.
Từ trong câu: pumpkin, maybe, think, put
Clarence Young, Jack Ranger's Western Trip; Or, from Boarding School to Ranch and Range. Nguồn: Project Gutenberg #7496. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They never raised sugar and indigo with enthusiasm, but at home their activity would have interpreted to Mr. Carlyle a soul above pumpkins.
Từ trong câu: pumpkin, never, raise, sugar, enthusiasm, home, activity, interpret
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Indians would go to the field, take a pumpkin, split it and eat it as we do an apple with grunts of satisfaction.
Từ trong câu: pumpkin, go, field, take, split, eat, apple, satisfaction
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We thought the public would look at it as we did, unless they could get enough pumpkin rollers and snake hunters to run their roads.
Từ trong câu: pumpkin, think, public, look, unless, get, enough, snake
1877 Pennsylvania. General Assembly. Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, Report of the Committee Appointed to Investigate the Railroad Riots in July, 1877 Read in the Senate and House of Representatives May 23, 1878. Nguồn: Project Gutenberg #42766. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now, had they been fed a few quarts of turnips, carrots, beets, or pumpkins, to give bulk to the stomach, and separate the concentrated food, no harm would have come.
Từ trong câu: carrot, now, feed, pumpkin, give, bulk, stomach, separate
Various, Scientific American Supplement, No. 433, April 19, 1884. Nguồn: Project Gutenberg #9076. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pumpkin
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pumpkin
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pumpkin trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích từ 104 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pumpkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pumpkin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pumpkin?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pumpkin: Quá khứ đơn (16 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.