E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pumpkin”

125 câu thật có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pumpkin nghĩa là bí ngô. pumpkin là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a coarse vine widely cultivated for its large pulpy round orange fruit with firm orange skin and numerous seeds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pumpkin

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • And if you are yourself, why is the pumpkin not on my leg?”

    Từ trong câu: pumpkin, yourself, leg

    Carolyn, 1862-1942 [Editor] Wells, An outline of humor Being a true chronicle from prehistoric ages to the twentieth century. Nguồn: Project Gutenberg #68163. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They are said to not be as flavorful as smaller pumpkin varieties.

    Từ trong câu: pumpkin, small, variety

    «Big Max», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=221660 (bản sửa đổi 8874284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I never knew pumpkins were so useful," sighed the little pumpkin sleepily.

    Từ trong câu: pumpkin, never, know, useful, sigh, little

    Margaret Louise [Editor] Newhall, The 1926 Tatler. Nguồn: Project Gutenberg #25926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • What on earth is the reason that they can’t plant corn-fields without putting pumpkins in also?

    Từ trong câu: pumpkin, earth, reason, plant, corn, field, put

    Various, Graham's Magazine, Vol. XXXVI, No. 1, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #57731. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nobody but that pumpkin-headed wife of mine is capable of sustaining that Christian charity begins with one's neighbor.

    Từ trong câu: pumpkin, nobody, head, wife, capable, sustain, christian, charity

    Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They never raised sugar and indigo with enthusiasm, but at home their activity would have interpreted to Mr. Carlyle a soul above pumpkins.

    Từ trong câu: pumpkin, never, raise, sugar, enthusiasm, home, activity, interpret

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 65, March, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12593. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pumpkin

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pumpkin pies126 lần
pumpkin pie169 lần
bickford from pumpkin16 lần
pumpkin seeds59 lần
smashing pumpkin17 lần
pumpkin melons15 lần
pumpkin vine34 lần
pumpkin cucumbers10 lần
melons pumpkin12 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pumpkin

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pumpkin trong kho câu?
Kho câu có 125 câu có từ pumpkin hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pumpkin xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pumpkin gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pumpkin?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pumpkin: Quá khứ đơn (15 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.