Câu tiếng Anh có từ “prey”
234 câu thật có từ prey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prey nghĩa là con mồi. prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prey
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
Most use echolocation to catch prey and to find their way about.
Từ trong câu: prey, echolocation, use, catch, find, way
«Bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17099 (bản sửa đổi 10868160). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They prey on other snakes, including venomous snakes.
Từ trong câu: venomous, prey, snake, include
«Kingsnake», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=205009 (bản sửa đổi 9896404). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They hunt their prey using echolocation.
Từ trong câu: echolocation, hunt, prey, use
«Mexican free-tailed bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=798489 (bản sửa đổi 10984444). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They can use echolocation to find prey that is a short distance away.
Từ trong câu: echolocation, use, find, prey, short, distance, away
«Silver-haired bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=370427 (bản sửa đổi 8736128). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They use echolocation to find prey and to navigate.
Từ trong câu: echolocation, use, find, prey, navigate
«Neuroethology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=324447 (bản sửa đổi 6959987). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It is mainly a scavenger, but large individuals may kill their own prey.
Từ trong câu: scavenger, mainly, large, individual, kill, prey
«Striped hyaena», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504322 (bản sửa đổi 11004003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Bats rely on their ears to find prey by echolocation.
Từ trong câu: echolocation, bat, rely, ear, find, prey
«Ear», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=15497 (bản sửa đổi 10647432). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The wolverine, a solitary animal, has a reputation for ferocity, and can kill prey many times larger than itself.
Từ trong câu: ferocity, solitary, animal, reputation, kill, prey, many, time
«Wolverine», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=20299 (bản sửa đổi 11010704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Like most bats, the Vesper bat relies on echolocation to navigate in flight, and find its prey.
Từ trong câu: echolocation, like, bat, rely, navigate, flight, find, prey
«Vesper bat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=433753 (bản sửa đổi 10589209). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In tiger snakes, insular dwarfism occurs on islands where available prey is restricted to smaller sizes than are normally taken by mainland snakes.
Từ trong câu: dwarfism, tiger, snake, insular, occur, island, available, prey
«Island dwarfism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=503505 (bản sửa đổi 10939796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
By sending out a cry and interpreting the echo, they sense obstacles or potential prey.
Từ trong câu: echo, send, out, cry, interpret, sense, obstacle, potential
«Anatomy and Physiology of Animals/The Senses», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135493 (bản sửa đổi 4413826). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng prey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prey trong kho câu?
- Kho câu có 234 câu có từ prey hoặc các dạng của từ, trích từ 200 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 108 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prey: Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.