Câu tiếng Anh có từ “prey”
301 câu thật có từ prey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: prey nghĩa là con mồi. prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ prey
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
He was watching for other prey, and at length chance brought what he sought within his reach.
Từ trong câu: prey, watch, length, chance, bring, seek, reach
Various Harper, Harper's New Monthly Magazine, vol. 3, no. 18, November, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36516. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To satisfy something which even now was taking satisfaction, as a beast of prey, over some bleeding victim.
Từ trong câu: prey, satisfy, beast, satisfaction, victim, bleed, something, even
Zona Gale, Yellow gentians and blue. Nguồn: Project Gutenberg #78523. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Crippled by them, Poland had no power of resisting the spoilers who were now casting their eyes upon her as their prey.
Từ trong câu: prey, power, resist, now, cast, eye
Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The dragon was circling lower, and seemed about to dart in upon its prey.
Từ trong câu: circle, low, seem, prey
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A troop of wolves were disputing fiercely with the dogs their right to the prey.
Từ trong câu: dispute, troop, fiercely, dog, right, prey
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The monster was making for one of the finest sheep; he turned on his side to seize his prey; as the white of his belly appeared Fritz fired.
Từ trong câu: belly, monster, make, fine, sheep, turn, side, seize
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng prey
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ prey
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prey trong kho câu?
- Kho câu có 301 câu có từ prey hoặc các dạng của từ, trích từ 232 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ prey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prey?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (35 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.