Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prey”

300 câu thật có từ prey hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prey nghĩa là con mồi. prey là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is the aim of an attack (especially a victim of ridicule or exploitation) by some hostile person or influence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prey

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

Từ hay đi cùng prey

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beasts of prey693 lần
birds of prey950 lần
beast of prey514 lần
bird of prey665 lần
easy prey676 lần
lawful prey91 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prey

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prey trong kho câu?
Kho câu có 300 câu có từ prey hoặc các dạng của từ, trích từ 231 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prey xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prey gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc C2 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prey?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prey: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (34 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.