Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “prestige”

142 câu thật có từ prestige hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: prestige nghĩa là uy tín. prestige là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a high standing achieved through success or influence or wealth etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ prestige

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ prestige

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ prestige trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ prestige hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ prestige xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ prestige gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 41 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ prestige?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ prestige: Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.