Câu tiếng Anh có từ “pregnant”
163 câu thật có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnant nghĩa là mang thai. pregnant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carrying developing offspring within the body or being about to produce new life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnant
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The only months in which I have not recorded pregnant females or females with young are June and October.
Từ trong câu: pregnant, month, record, female, young, june, october
Robert L. Packard, Speciation and Evolution of the Pygmy Mice, Genus Baiomys. Nguồn: Project Gutenberg #38290. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To trace the exact course which, in these troubled times and pregnant years, this nation will follow would be impossible.
Từ trong câu: pregnant, trace, exact, course, trouble, time, year, nation
Effendi Shoghi, The Advent of Divine Justice. Nguồn: Project Gutenberg #19243. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
That was to Samson South one of those pregnant and portentous moments with which life sometimes punctuates its turning points.
Từ trong câu: pregnant, south, moment, life, sometimes, turn, point
Charles Neville Buck, The Call of the Cumberlands. Nguồn: Project Gutenberg #7776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If a pregnant person drinks alcohol, it can cause fetal alcohol syndrome, which can include ADHD.
Từ trong câu: fetal, pregnant, person, drink, alcohol, cause, syndrome, include
«Attention deficit hyperactivity disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=126261 (bản sửa đổi 10966094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There was a silence which to an impartial observer would have seemed pregnant with dynamite and bloody death.
Có một sự im lặng mà đối với một người quan sát khách quan sẽ có vẻ như đang mang theo cái chết bằng thuốc nổ và đẫm máu.
Từ trong câu: impartial, pregnant, silence, observer, seem, bloody, death
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the laboratory, pregnant females were supplied with either kapok, cotton, or a piece of burlap with which to make a nest.
Từ trong câu: piece, laboratory, pregnant, nest, supply, female, cotton, either
Charles L. Douglas, Comparative Ecology of Pinyon Mice and Deer Mice in Mesa Verde National Park, Colorado. Nguồn: Project Gutenberg #38959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pregnant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obese pregnant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnant trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.