Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pregnant”

163 câu thật có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pregnant nghĩa là mang thai. pregnant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carrying developing offspring within the body or being about to produce new life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pregnant

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The surrounding hilly country is charming and pregnant with the most romantic historical associations.

    Từ trong câu: pregnant, surround, country, charm, romantic, historical, association

    Various, Friends of France. Nguồn: Project Gutenberg #46261. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most common targets were promiscuous women and pregnant servants.

    Từ trong câu: target, pregnant, common, woman, servant

    S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • I will here transcribe the titles of the most important of these treatises, the pregnant expositions of the two English physicians above-named.

    Từ trong câu: transcribe, pregnant, title, important, physician, above, name

    Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An hour the most critical, the most pregnant with great events, since hours had begun to be numbered, since time had begun to run.

    Từ trong câu: time, run, critical, begin, event, number, pregnant, since

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 03: Massillon to Mason. Nguồn: Project Gutenberg #11713. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pregnant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obese pregnant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnant trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pregnant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.