Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pregnant”

163 câu thật có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pregnant nghĩa là mang thai. pregnant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carrying developing offspring within the body or being about to produce new life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pregnant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • As the two entered the parlor, there was a hush pregnant with many things unsaid.

    Từ trong câu: pregnant, enter, hush, many, thing

    Winston Churchill, The Crisis: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #5391. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The doctors explained that there was nothing they could do as long as I was pregnant.

    Từ trong câu: pregnant, doctor, explain, nothing, long

    «Human Physiology/The Urinary System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10334 (bản sửa đổi 4599294). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is no age requirement on a girl getting pregnant.

    Từ trong câu: pregnant, age, requirement, girl, get

    «PCP HIV AIDS Toolkit/Sex Education Questions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=74990 (bản sửa đổi 2392571). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Presently there was a stillness, pregnant with meaning.

    Từ trong câu: pregnant, mean

    Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Yet at that moment, so pregnant with a monstrous future, there was hardly a sound Protestant policy anywhere but in Holland.

    Từ trong câu: pregnant, moment, future, hardly, sound, policy, anywhere

    John Lothrop Motley, Life and Death of John of Barneveld, Advocate of Holland : with a view of the primary causes and movements of the Thirty Years' War, 1614-17. Nguồn: Project Gutenberg #4893. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was a silence which to an impartial observer would have seemed pregnant with dynamite and bloody death.

    Có một sự im lặng mà đối với một người quan sát khách quan sẽ có vẻ như đang mang theo cái chết bằng thuốc nổ và đẫm máu.

    Từ trong câu: impartial, pregnant, silence, observer, seem, bloody, death

    Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pregnant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obese pregnant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnant trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pregnant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.