Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pregnant”

163 câu thật có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pregnant nghĩa là mang thai. pregnant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carrying developing offspring within the body or being about to produce new life. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pregnant

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • An Esquimau informed Captain Lyon that in the first of the winter the pregnant bears are always fat and solitary.

    Từ trong câu: pregnant, inform, captain, first, winter, bear, always, fat

    Various, Scientific American Supplement, No. 324, March 18, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8483. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And surely it may be that he had more firm and pregnant conjectures of it than Columbus had of his at the first.

    Từ trong câu: pregnant, surely, firm, conjecture, first

    Reginald W. Jeffery, The History of the Thirteen Colonies of North America 1497-1763. Nguồn: Project Gutenberg #40244. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If religion be a fallacy, it is a fallacy pregnant with mischief.

    Từ trong câu: fallacy, mischief, pregnant, religion

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You can get a temporary bout of diabetes while pregnant!

    Từ trong câu: bout, get, temporary, pregnant

    «Exercise as it relates to Disease/Break up your sitting with light-intensity walking to reduce your chances of diabetes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=375621 (bản sửa đổi 4413295). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Midwifery is the practice of women helping pregnant mothers deliver.

    Hộ sinh là công việc của người phụ nữ giúp đỡ bà mẹ mang thai sinh nở.

    Từ trong câu: practice, woman, midwifery, pregnant, deliver, help, mother

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2017/Fall/Section 26/Carrie Dykes», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=227756 (bản sửa đổi 2142274). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • A retrospective analysis was performed of pregnant women with GDM.

    Từ trong câu: retrospective, analysis, perform, pregnant, woman

    «Motivation and emotion/Book/2025/Motivation for healthy change in pregnancy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323025 (bản sửa đổi 2758136). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pregnant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
obese pregnant11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnant trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pregnant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.