Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng phổ thông số 262

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “indicating exactness or preciseness”

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Then Claus measured his gold and silver money in Hans's quart-_____, and when he was done with it he sent it back again.

Đang tải đề...