Câu tiếng Anh có từ “pregnant”
163 câu thật có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pregnant nghĩa là mang thai. pregnant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: carrying developing offspring within the body or being about to produce new life. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pregnant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
To trace the exact course which, in these troubled times and pregnant years, this nation will follow would be impossible.
Từ trong câu: pregnant, trace, exact, course, trouble, time, year, nation
Effendi Shoghi, The Advent of Divine Justice. Nguồn: Project Gutenberg #19243. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I will here transcribe the titles of the most important of these treatises, the pregnant expositions of the two English physicians above-named.
Từ trong câu: transcribe, pregnant, title, important, physician, above, name
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
May we not confidently hope that the discussions of such an assemblage will prove pregnant of a future for science which shall outshine even its brilliant past?
Từ trong câu: outshine, confidently, hope, discussion, prove, pregnant, future, science
Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, return of fertility varies widely between women, and some women will not get pregnant until a year after their last shot.
Từ trong câu: fertility, however, return, vary, widely, woman, get, pregnant
«Sexual Health/Hormonal Contraceptives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89950 (bản sửa đổi 3646691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pregnant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| obese pregnant | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pregnant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pregnant trong kho câu?
- Kho câu có 163 câu có từ pregnant hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pregnant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pregnant gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 76 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pregnant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pregnant: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (18 câu), may và might (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.