E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preach”

277 câu thật có từ preach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preach nghĩa là rao giảng. preach là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deliver a sermon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preach

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • His strong preaching caused people to burn their books, throw away their jewellery and chase the rich families out of the city.

    Từ trong câu: preach, strong, cause, people, burn, book, throw, away

    «Michelangelo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4653 (bản sửa đổi 10993770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As soon as He sent them forth, He Himself went immediately abroad to teach and to preach in their cities.

    Từ trong câu: soon, preach, immediately, go, himself, teach, they, their

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 04: L. Beecher to Bushnell. Nguồn: Project Gutenberg #44411. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He had tried to maintain himself by his pen; but the complaint which prevented his preaching was equally against the position when writing.

    Từ trong câu: complaint, preach, pen, try, maintain, himself, prevent, equally

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Volume 1, No. 3, August, 1850.. Nguồn: Project Gutenberg #29655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He then thought that Allah called upon him to go forth publicly and preach his new belief to the entire world.

    Từ trong câu: publicly, think, call, go, forth, preach, new, belief

    Clayton Edwards, A Treasury of Heroes and Heroines A Record of High Endeavour and Strange Adventure from 500 B.C. to 1920 A.D.. Nguồn: Project Gutenberg #25652. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With considerable knowledge of the Bible and a fluent tongue, he would nevertheless sometimes grow confused while preaching and lose his train of thought.

    Từ trong câu: fluent, considerable, knowledge, tongue, nevertheless, sometimes, grow, confuse

    Various, The Journal of Negro History, Volume 3, 1918. Nguồn: Project Gutenberg #20906. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many long journeys he made by foot, by bicycle, by wagon, in exploring the country and in preaching the Gospel.

    Từ trong câu: bicycle, many, long, journey, make, foot, wagon, explore

    Hannah Frances Davidson, South and South Central Africa A record of fifteen years' missionary labors among primitive peoples. Nguồn: Project Gutenberg #37728. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng preach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preach the gospel989 lần
preach a sermon477 lần
sermon preach235 lần
sermons preach144 lần
preach sermons109 lần
gospel preach108 lần
wesley preach71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preach trong kho câu?
Kho câu có 277 câu có từ preach hoặc các dạng của từ, trích từ 213 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 199 câu, rồi Bậc C2 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preach: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (55 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.