E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “preach”

257 câu thật có từ preach hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: preach nghĩa là rao giảng. preach là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: deliver a sermon. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ preach

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The Wesleyan Superintendent Minister was planned to preach one week-night near Berry Brow, and on some account he could not attend.

    Từ trong câu: superintendent, minister, plan, preach, week, night, near, berry

    F. Jewell, Little Abe, or, the Bishop of Berry Brow Being the Life of Abraham Lockwood. Nguồn: Project Gutenberg #19990. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He permitted the fathers to preach Christianity in any part of his empire; to perform their rites in public, in opposition to Mussulman law.

    Từ trong câu: rite, permit, father, preach, part, empire, perform, public

    Rossiter, 1840-1931 [Editor] Johnson, The Great Events by Famous Historians, Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #26337. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Their self-righteousness becomes intense, and they become filled with the spirit of the Lord and preach believe (as we do) or be damned.

    Từ trong câu: damn, self, righteousness, become, intense, fill, spirit, preach

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng preach

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
preach the gospel989 lần
preach a sermon477 lần
sermon preach235 lần
sermons preach144 lần
preach sermons109 lần
gospel preach108 lần
wesley preach71 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ preach

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ preach trong kho câu?
Kho câu có 257 câu có từ preach hoặc các dạng của từ, trích từ 203 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ preach xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ preach gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 189 câu, rồi Bậc C2 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ preach?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ preach: Quá khứ đơn (63 câu), Câu phủ định (48 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.