E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “poster”

164 câu thật có từ poster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: poster nghĩa là áp phích. poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ poster

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • She puts down posters given to her by Patrick.

    Từ trong câu: poster, put, down, give

    «Have You Seen This Snail?», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=748272 (bản sửa đổi 10147327). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How high will the father be in this poster?

    Từ trong câu: poster, high, father

    «Prealgebra for Two-Year Colleges/Workbook AIE/Proportional reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=152401 (bản sửa đổi 4669569). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He wrote about aeroplanes, cars, cities, and posters, but also about older subjects such as love and the passing of time.

    Từ trong câu: poster, aeroplane, write, car, city, old, subject, love

    «French literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=72323 (bản sửa đổi 11010326). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There would usually be a poster or pictures describing a story.There will be six points at the back of the picture.

    Từ trong câu: poster, usually, picture, describe, story, six, point, back

    «PSLE Study Guide/English/Paper 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=374072 (bản sửa đổi 4084419). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I don’t believe people have any idea of the number of men who are at present under arms, and still the posters everywhere say that we must have more men.

    Từ trong câu: poster, believe, people, idea, number, man, present, arm

    Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We worked on the team page and did the poster.

    Từ trong câu: page, poster, work, team

    «Engineering Projects/SnakeHat/Howard Community College/fall2012/p-3-502-hwrm», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=138137 (bản sửa đổi 2721904). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There are many posters and many toys about CCS.

    Từ trong câu: toy, poster, many

    «Cardcaptor Sakura», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=26085 (bản sửa đổi 10616796). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The posters are now famous works of art.

    Từ trong câu: art, famous, poster, now, work

    «Bohemianism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=90967 (bản sửa đổi 10564677). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You do not have to make every poster with large poster boards.

    Từ trong câu: board, every, make, poster, large

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lettering & Poster Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102466 (bản sửa đổi 4651156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Children can work together to put their words in order on a large poster.

    Từ trong câu: order, child, work, together, put, word, large, poster

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/My Friend Jesus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=385785 (bản sửa đổi 4400674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng poster

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
poster presentation36 lần
summary poster30 lần
poster announcing29 lần
flaring poster12 lần
recruitment poster8 lần
flaming poster22 lần
circus poster25 lần
theatrical poster18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ poster

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poster trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ poster hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ poster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poster?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poster: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.