Câu tiếng Anh có từ “poster”
173 câu thật có từ poster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poster nghĩa là áp phích. poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poster
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The beacon is a flare in the night; the poster must act as a flare in the day.
Từ trong câu: poster, night, act, day
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, the poster must be like a beacon set on a hill to which all eyes must go, all roads must seem inevitably to lead.
Từ trong câu: poster, inevitably, indeed, like, set, hill, eye, go
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t believe people have any idea of the number of men who are at present under arms, and still the posters everywhere say that we must have more men.
Từ trong câu: poster, believe, people, idea, number, man, present, arm
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You do not have to make every poster with large poster boards.
Từ trong câu: board, every, make, poster, large
«Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Lettering & Poster Making», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102466 (bản sửa đổi 4651156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng poster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poster presentation | 36 lần |
| summary poster | 30 lần |
| poster announcing | 29 lần |
| flaring poster | 12 lần |
| recruitment poster | 8 lần |
| flaming poster | 22 lần |
| circus poster | 25 lần |
| theatrical poster | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poster trong kho câu?
- Kho câu có 173 câu có từ poster hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poster: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.