Câu tiếng Anh có từ “poster”
164 câu thật có từ poster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poster nghĩa là áp phích. poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poster
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"Campaign posters said that the snake was `slithering for' the office.
Từ trong câu: poster, slither, campaign, snake, office
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The stage coaches brought out posters soliciting teams.
Từ trong câu: poster, stage, coach, bring, out, solicit, team
Thomas B. Searight, The Old Pike A History of the National Road, with Incidents, Accidents, and Anecdotes Thereon. Nguồn: Project Gutenberg #41799. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
With the emergence of the internet, the role of posters in conveying information has greatly diminished.
Từ trong câu: emergence, internet, role, poster, convey, information, greatly, diminish
«History of graphic design», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=9594 (bản sửa đổi 10858853). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This thought of the ephemeral character of the poster as such has, in the first instance, prompted the publication of this volume.
Từ trong câu: ephemeral, think, character, poster, first, instance, prompt, publication
Arthur K., 1879-1959 [Editor] Sabin, War Posters Issued by Belligerent and Neutral Nations 1914-1919. Nguồn: Project Gutenberg #35753. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The character “孤” stands alone at the top of the poster – a minimalist and melancholy presence.
Từ trong câu: melancholy, character, stand, alone, top, poster, presence
«孤 (gū)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=325011 (bản sửa đổi 2763121). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng poster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poster presentation | 36 lần |
| summary poster | 30 lần |
| poster announcing | 29 lần |
| flaring poster | 12 lần |
| recruitment poster | 8 lần |
| flaming poster | 22 lần |
| circus poster | 25 lần |
| theatrical poster | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poster trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ poster hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poster: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.