Câu tiếng Anh có từ “poster”
164 câu thật có từ poster hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: poster nghĩa là áp phích. poster là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a sign posted in a public place as an advertisement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ poster
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The posters here should be works of art suitable for framing, not advertisements for a bake sale.
Từ trong câu: poster, work, art, suitable, frame, advertisement, bake, sale
«Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Personal Evangelism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102992 (bản sửa đổi 4042317). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Please add links to example posters, and graphics we should include on the poster.
Từ trong câu: graphics, poster, please, add, link, example, include
«University of Canberra/RCC2010/Schedule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97536 (bản sửa đổi 2715260). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The poster should be redesigned so that it shows both girls and boys being helpful.
Từ trong câu: redesign, poster, show, girl, boy, helpful
«Composition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78143 (bản sửa đổi 4583647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lesson plans should include handouts, worksheets, videos, and posters to help applied learners apply and visualize the information.
Từ trong câu: handout, lesson, plan, include, video, poster, help, apply
«Social and Cultural Foundations of American Education/Knowing/Reasoning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102929 (bản sửa đổi 3835112). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng poster
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| poster presentation | 36 lần |
| summary poster | 30 lần |
| poster announcing | 29 lần |
| flaring poster | 12 lần |
| recruitment poster | 8 lần |
| flaming poster | 22 lần |
| circus poster | 25 lần |
| theatrical poster | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ poster
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ poster trong kho câu?
- Kho câu có 164 câu có từ poster hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ poster xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ poster gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc A2 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ poster?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ poster: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.