Câu tiếng Anh có từ “portable”
152 câu thật có từ portable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portable nghĩa là xách tay. portable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily or conveniently transported. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portable
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Breakfast cereals -- Advantages: convenient, tasty, portable, stores well for moderate lengths of time (a few months).
Từ trong câu: portable, cereal, tasty, breakfast, advantage, convenient, store, well
«Van Dwelling/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15913 (bản sửa đổi 4084060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These first electronic hearing aids were portable but still a little large and were not easily carried around.
Từ trong câu: portable, first, electronic, hear, aid, still, little, large
«History of hearing aids», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=555120 (bản sửa đổi 10996157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The guitar, being cheap and portable, was ideal for country musicians and from the earliest days has been associated with the music.
Từ trong câu: portable, guitar, cheap, ideal, country, musician, early, day
«Guitar/Country and Western», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=206565 (bản sửa đổi 4055426). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was necessary to clear everything portable out of Ginepro's way, because whatever he could lay his hands on he gave to the poor.
Từ trong câu: portable, necessary, clear, everything, out, way, because, whatever
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As the man adjusted the portable step beside the track, two women appeared above him on the platform of the car.
Từ trong câu: adjust, portable, man, step, beside, track, woman, appear
Marvin Dana, The Lake Mystery. Nguồn: Project Gutenberg #59790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These plans include expanding the , allowing health insurance to be more portable for workers changing jobs.
Từ trong câu: insurance, expand, plan, include, allow, health, portable, worker
«President Bush delivers 2006 State of the Union Address», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=32397 (bản sửa đổi 4824432). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng portable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| playstation portable | 93 lần |
| portable soup | 72 lần |
| portable forge | 30 lần |
| portable transmitter | 22 lần |
| portable devices | 56 lần |
| png portable | 11 lần |
| portable valuables | 14 lần |
| portable easel | 13 lần |
| portable computers | 25 lần |
| portable soups | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portable trong kho câu?
- Kho câu có 152 câu có từ portable hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 122 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portable: can và could (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.