Câu tiếng Anh có từ “portable”
153 câu thật có từ portable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: portable nghĩa là xách tay. portable là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: easily or conveniently transported. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ portable
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Every portable thing of value had been carried off by the Huns and what was left had been destroyed.
Từ trong câu: portable, every, thing, value, carry, off, leave, destroy
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I had brought with me—I confess to so much weakness—one of your portable electric lamps.
Từ trong câu: confess, portable, lamp, weakness, bring, much, electric
Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fortunately preparations had been made for this emergency, and a number of portable extinguishers were placed in various places on the walls of the cabin.
Từ trong câu: extinguisher, fortunately, preparation, make, emergency, number, portable, place
Howard Roger Garis, Dick Hamilton's Airship; Or, A Young Millionaire in the Clouds. Nguồn: Project Gutenberg #2065. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The gatekeeper and night-watchman immediately resigned and could not be replaced, while by the end of the month most of his portable belongings had been surreptitiously removed.
Từ trong câu: surreptitiously, night, immediately, resign, replace, end, month, portable
Oliver George Ready, Life and sport in China Second Edition. Nguồn: Project Gutenberg #26412. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng portable
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| playstation portable | 93 lần |
| portable soup | 72 lần |
| portable forge | 30 lần |
| portable transmitter | 22 lần |
| portable devices | 56 lần |
| png portable | 11 lần |
| portable valuables | 14 lần |
| portable easel | 13 lần |
| portable computers | 25 lần |
| portable soups | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ portable
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ portable trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ portable hoặc các dạng của từ, trích từ 137 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ portable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ portable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 123 câu, rồi Bậc B1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ portable?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ portable: can và could (21 câu), Câu phủ định (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.