E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pm”

65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pm

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The PM, upon being informed what had happened, returned to Duffy's home to personally apologise.

    Từ trong câu: pm, inform, happen, return, home, personally, apologise

    «"Bigoted woman": controversial Gordon Brown remarks caught on air», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=178296 (bản sửa đổi 4812005). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Former PM Kevin Rudd had committed to holding three debates before the election.

    Từ trong câu: pm, former, commit, hold, debate, election

    «Australian election debate moved to avoid clash with cookery show», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=196438 (bản sửa đổi 4814003). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Also, the concept of AM and PM does not exist in ASL.

    Từ trong câu: pm, concept, exist

    «American Sign Language/Grammar 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136960 (bản sửa đổi 4567630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There are many contact sites of ER-PM in different cell types.

    Từ trong câu: pm, many, contact, site, different, cell, type

    «Structural Biochemistry/Cell Organelles/Animal Cell/Membrane Contact Site», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280209 (bản sửa đổi 3117367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “Pm sorry he has thrown away such a chance,” she remarked.

    Từ trong câu: pm, sorry, throw, away, chance, remark

    William Harrison Ainsworth, Chetwynd Calverley New Edition, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #49680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the main inspirations and motivations for PM was the earlier work of Gottlob Frege on logic.

    Từ trong câu: pm, main, inspiration, motivation, early, work, logic

    «Principia Mathematica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=522352 (bản sửa đổi 8817644). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In education and science, the Estonian PM commented that,"Experience that Estonians have picked up in Finland has been important.

    Từ trong câu: pm, education, science, comment, experience, pick, up, important

    «Prime Ministers from Finland and Estonia meet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9457 (bản sửa đổi 4824490). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Similarly, the next line is the title of the PM, and the line after that indicates who the message is from.

    Từ trong câu: pm, similarly, next, line, title, indicate, message

    «Civ/Civilization IV/Modding/Tutorials/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112201 (bản sửa đổi 4384370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pm edt43 lần
pm utc39 lần
pm gmt22 lần
pm est59 lần
pm pst11 lần
pm ist15 lần
pm herv10 lần
pm local144 lần
pm thaksin10 lần
pm cst9 lần
pm aedt8 lần
pm bst8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.