Câu tiếng Anh có từ “pm”
65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pm
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
“Pm sorry he has thrown away such a chance,” she remarked.
Từ trong câu: pm, sorry, throw, away, chance, remark
William Harrison Ainsworth, Chetwynd Calverley New Edition, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #49680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In education and science, the Estonian PM commented that,"Experience that Estonians have picked up in Finland has been important.
Từ trong câu: pm, education, science, comment, experience, pick, up, important
«Prime Ministers from Finland and Estonia meet», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9457 (bản sửa đổi 4824490). · English Wikinews · CC BY 2.5
PM Modi's administration has tried to raise foreign investment in the Indian economy and cut spending on healthcare and social welfare programmes.
Từ trong câu: pm, administration, try, raise, foreign, investment, economy, cut
«Narendra Modi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=447687 (bản sửa đổi 10998516). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This is not the first time that Thailand's beleaguered PM has faced judgement from the court, nor may it be the last.
Từ trong câu: pm, first, time, face, judgement, court, last
«Thaksin escapes Constitutional Court scrutiny», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=33662 (bản sửa đổi 4827334). · English Wikinews · CC BY 2.5
At this point the ex-PM has not been convicted on any of the charges, although his wife, Khunying, faces a jail sentence.
Từ trong câu: pm, point, ex, convict, charge, although, wife, face
«Sixth arrest warrant issued for Thailand's former PM Thaksin», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115147 (bản sửa đổi 4826189). · English Wikinews · CC BY 2.5
In this plain-text edition that cannot be done, so the letters "p" and "a" have been appended to each time to indicate AM and PM hours.
Từ trong câu: pm, plain, text, edition, can, letter, time, indicate
New York Central Railroad Company, The Greatest Highway in the World Historical, Industrial and Descriptive Information of the Towns, Cities and Country Passed Through Between New York and Chicago Via the New York Central Lines. Based on the Encyclopaedia Britannica.. Nguồn: Project Gutenberg #27701. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pm edt | 43 lần |
| pm utc | 39 lần |
| pm gmt | 22 lần |
| pm est | 59 lần |
| pm pst | 11 lần |
| pm ist | 15 lần |
| pm herv | 10 lần |
| pm local | 144 lần |
| pm thaksin | 10 lần |
| pm cst | 9 lần |
| pm aedt | 8 lần |
| pm bst | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.