Câu tiếng Anh có từ “pm”
65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pm
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The PM will be writing a whole book on the history of the game.
Từ trong câu: pm, write, whole, book, history, game
«Controversy follows after Canadian PM skips vote for hockey game», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51997 (bản sửa đổi 4816224). · English Wikinews · CC BY 2.5
In the file Grammar.pm, you'll see the top-level rule, named "TOP".
Từ trong câu: pm, file, grammar, see, top, level, rule, name
«Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Squaak Details and First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154966 (bản sửa đổi 2080516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This is based on a single lower tooth, which is considered either pm.
Từ trong câu: pm, base, single, low, tooth, consider, either
Frederic Brewster Loomis, The Deseado Formation of Patagonia. Nguồn: Project Gutenberg #74077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Today, she told reporters she had thanked the PM for his support "to me and my country".
Từ trong câu: pm, today, tell, reporter, thank, support, country
«Big Brother star meets Tony Blair», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60133 (bản sửa đổi 4814480). · English Wikinews · CC BY 2.5
If it matches, the script will PM them saying so.
Từ trong câu: pm, match, script, say
«MIRC Scripting/Basics/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150960 (bản sửa đổi 4667107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Wait a bit; I'm better, and Pm not crying now.”
Từ trong câu: pm, wait, bit, better, cry, now
Émile Zola, The Ladies' Paradise: A Realistic Novel. Nguồn: Project Gutenberg #54687. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The beleaguered PM had planned to visit five ASEAN partner countries in a tour that would have started next week.
Từ trong câu: pm, plan, visit, five, partner, country, tour, start
«PAD plan protest for Monday; Thai political crisis ongoing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=114967 (bản sửa đổi 4823774). · English Wikinews · CC BY 2.5
At the same time, the pm changes to am, but am does not mean the instant of midnight which separates pm and am.
Từ trong câu: pm, time, change, mean, instant, midnight, separate
«Midnight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=305383 (bản sửa đổi 10981708). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pm edt | 43 lần |
| pm utc | 39 lần |
| pm gmt | 22 lần |
| pm est | 59 lần |
| pm pst | 11 lần |
| pm ist | 15 lần |
| pm herv | 10 lần |
| pm local | 144 lần |
| pm thaksin | 10 lần |
| pm cst | 9 lần |
| pm aedt | 8 lần |
| pm bst | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.