Câu tiếng Anh có từ “pm”
65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pm
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
The Spanish PM stressed the incident was magnified by of the media attention it received.
Từ trong câu: pm, stress, incident, magnify, media, attention, receive
«Spanish King's 'shut up' to Chávez becomes ringtone», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85568 (bản sửa đổi 4826506). · English Wikinews · CC BY 2.5
Pm sorry he spoke to you like that, for I'm sure you'll be tired and weary.
Từ trong câu: pm, sorry, speak, like, sure, tire, weary
Robert Leighton, The Pilots of Pomona: A Story of the Orkney Islands. Nguồn: Project Gutenberg #14149. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Pm so glad," she murmured, tears splashing down upon his rough knuckles.
Từ trong câu: pm, glad, tear, splash, down, rough
Harold M. Sherman, Interference and Other Football Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29705. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This is the PM itself, the actual information that I sent myself.
Từ trong câu: pm, itself, actual, information, send, myself
«Civ/Civilization IV/Modding/Tutorials/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=112201 (bản sửa đổi 4384370). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Today, she told reporters she had thanked the PM for his support "to me and my country".
Từ trong câu: pm, today, tell, reporter, thank, support, country
«Big Brother star meets Tony Blair», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=60133 (bản sửa đổi 4814480). · English Wikinews · CC BY 2.5
He become Envoy the same day he stepped down as PM.
Từ trong câu: pm, become, day, step, down
«Tony Blair speaks in Canada», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=83456 (bản sửa đổi 4827590). · English Wikinews · CC BY 2.5
“Pm sorry he has thrown away such a chance,” she remarked.
Từ trong câu: pm, sorry, throw, away, chance, remark
William Harrison Ainsworth, Chetwynd Calverley New Edition, 1877. Nguồn: Project Gutenberg #49680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She worked on shows like PM and Pickup.
Từ trong câu: pm, work, show, like
«Gry Forssell», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=139178 (bản sửa đổi 10215220). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pm
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| pm edt | 43 lần |
| pm utc | 39 lần |
| pm gmt | 22 lần |
| pm est | 59 lần |
| pm pst | 11 lần |
| pm ist | 15 lần |
| pm herv | 10 lần |
| pm local | 144 lần |
| pm thaksin | 10 lần |
| pm cst | 9 lần |
| pm aedt | 8 lần |
| pm bst | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.