E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pm”

65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The PM will be writing a whole book on the history of the game.

    Từ trong câu: pm, write, whole, book, history, game

    «Controversy follows after Canadian PM skips vote for hockey game», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=51997 (bản sửa đổi 4816224). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In the file Grammar.pm, you'll see the top-level rule, named "TOP".

    Từ trong câu: pm, file, grammar, see, top, level, rule, name

    «Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Squaak Details and First Steps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154966 (bản sửa đổi 2080516). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The PM candidates will be nominated by and selected from current members of the Cabinet.

    Từ trong câu: pm, candidate, nominate, select, current, member, cabinet

    «Micronations/List of already existing micronations/Ladonia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411526 (bản sửa đổi 3843657). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Pm sorry he spoke to you like that, for I'm sure you'll be tired and weary.

    Từ trong câu: pm, sorry, speak, like, sure, tire, weary

    Robert Leighton, The Pilots of Pomona: A Story of the Orkney Islands. Nguồn: Project Gutenberg #14149. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pm edt43 lần
pm utc39 lần
pm gmt22 lần
pm est59 lần
pm pst11 lần
pm ist15 lần
pm herv10 lần
pm local144 lần
pm thaksin10 lần
pm cst9 lần
pm aedt8 lần
pm bst8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.