E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pm”

65 câu thật có từ pm hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pm nghĩa là buổi chiều và tối (từ 12 giờ trưa đến 12 giờ đêm - p.m.); Thủ tướng (Prime Minister). pm là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: post meridiem: in the afternoon or evening, between noon and midnight (p.m.); abbreviation for Prime Minister. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pm

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Progressive meshes (.pm) can be converted to a single (.im) using the utility .

    Từ trong câu: pm, progressive, mesh, convert, single, he, use, utility

    «Trainz/AM&C/Fixing Assets», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=158871 (bản sửa đổi 4666250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Label the equilibrium private market price and quantity as Pm and Qm.

    Từ trong câu: pm, label, equilibrium, private, market, price, quantity

    «Principles of Microeconomics/The Economics of Pollution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387264 (bản sửa đổi 3289059). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If necessary, select a file type of Trainz Mesh (*.im, *.pm).

    Từ trong câu: pm, necessary, select, file, type, mesh, he

    «Trainz/Tutorial for Reskinnng a Locomotive using Paint.Net», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281085 (bản sửa đổi 4644389). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The incumbent PM said he would discretely contact the leaders of all democratic parties during the next few days.

    Từ trong câu: pm, incumbent, contact, leader, democratic, party, next, day

    «Belgian formation talks: King consults incumbent PM», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=86566 (bản sửa đổi 4814419). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng pm

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pm edt43 lần
pm utc39 lần
pm gmt22 lần
pm est59 lần
pm pst11 lần
pm ist15 lần
pm herv10 lần
pm local144 lần
pm thaksin10 lần
pm cst9 lần
pm aedt8 lần
pm bst8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pm

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pm trong kho câu?
Kho câu có 65 câu có từ pm hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pm xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pm gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 23 câu, rồi Bậc B2 với 9 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pm?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pm: Quá khứ đơn (8 câu), Câu phủ định (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.