E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plum”

167 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • My students will be plum-pastes and baked meats.

    Từ trong câu: plum, student, bake, meat

    «Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 3», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=124998 (bản sửa đổi 1216426). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It feeds on blackthorn in May and June, and will eat the foliage of almost any kind of plum.

    Từ trong câu: plum, feed, june, eat, almost, kind

    Richard South, The Butterflies of the British Isles. Nguồn: Project Gutenberg #43713. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It feeds on oak, birch, and elm, will also eat sloe, plum, rose, etc., and is found from May to July.

    Từ trong câu: plum, feed, oak, eat, rise, find, july

    Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sucking on or eating salditas, also known as salted plums will help heal sore throats.

    Từ trong câu: suck, plum, eat, know, salt, help, heal, sore

    «Ethnomedicine/Home Remedies/S - U», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256182 (bản sửa đổi 4093617). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “An’ there’ll be peach an’ plum trees in bloom against th’ walls, an’ th’ grass’ll be a carpet o’ flowers.”

    Từ trong câu: peach, plum, tree, bloom, wall, carpet, flower

    Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We venture to say it will last longer and do more good than any plum pudding that ever was served.

    Từ trong câu: pudding, plum, venture, last, long, good, ever, serve

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 04, April, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #15609. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You’ll be elated, your classmates may envy you, and you are now assured of that plum job at NASA.

    Từ trong câu: elated, classmate, envy, now, assure, plum, job

    «Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng plum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum pudding937 lần
sugar plum943 lần
plum cake395 lần
plum puddings94 lần
plum duff102 lần
plum porridge46 lần
ripe plum77 lần
pimmerly plum29 lần
plum coloured118 lần
plum blossom53 lần
plum twel25 lần
peaches plum27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 127 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 63 câu, rồi Bậc C1 với 55 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.