Câu tiếng Anh có từ “plum”
142 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ plum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
You’ll be elated, your classmates may envy you, and you are now assured of that plum job at NASA.
Từ trong câu: elated, classmate, envy, now, assure, plum, job
«Process Theories of Motivation», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
The baggage, moreover, or the trunk of a servant, is disparagingly referred to in Vienna as “seven plums.”
Từ trong câu: disparagingly, baggage, moreover, trunk, servant, refer, seven, plum
Sigmund Freud, The Interpretation of Dreams. Nguồn: Project Gutenberg #66048. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng plum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 53 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), may và might (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.