Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plum”

173 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plum

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • When we got back to de big house, de cupboard in de kitchen had done fell plum' down.

    Từ trong câu: cupboard, plum, get, back, big, house, kitchen, fall

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • H.--No, that was because we thought it was so dirty to put back the sugar plums we had licked.

    Từ trong câu: lick, plum, because, think, dirty, put, back, sugar

    Florence Eveleen Eleanore Olliffe, Lady Bell, Nursery Comedies: Twelve Tiny Plays for Children. Nguồn: Project Gutenberg #47609. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The prisoners had been regaled by the Mayor with roast beef, plum pudding and one pint of beer each.

    Từ trong câu: pint, beer, pudding, plum, roast, mayor, beef, prisoner

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The inmates of the Workhouse had been regaled with a dinner of plum pudding and roast beef, with a pint of strong beer each.

    Từ trong câu: roast, pint, pudding, plum, dinner, beef, strong, beer

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Plum puffs won’t minister to a mind diseased,” said Anne disconsolately; but Marilla thought it a good sign that she had recovered sufficiently to adapt a quotation.

    Từ trong câu: sign, sufficiently, adapt, disease, quotation, plum, minister, mind

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum pudding937 lần
sugar plum943 lần
plum cake395 lần
plum puddings94 lần
plum duff102 lần
plum porridge46 lần
ripe plum77 lần
pimmerly plum29 lần
plum coloured118 lần
plum blossom53 lần
plum twel25 lần
peaches plum27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.