Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plum”

173 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Would you expect Plum to have other ocular problems?

    Từ trong câu: plum, expect, problem

    «Low Vision Rehabilitation/Amelia Schwartz», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162930 (bản sửa đổi 1822977). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • One wonders why these fruits would be called "dirigible plums" as "dirigible" implies some sort of ability to set a direction.

    Từ trong câu: plum, wonder, fruit, call, imply, sort, ability, set

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/Dirigible Plum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250932 (bản sửa đổi 3240458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Sometimes they brought us some mangoes or "monkey plums" and then would follow some great bartering.

    Từ trong câu: monkey, plum, sometimes, bring, follow, great

    Walter W. Ward, Springfield in the Spanish American War. Nguồn: Project Gutenberg #46361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Imagination, assisted by plum-pudding, would run readily into tormenting visions.

    Từ trong câu: pudding, plum, imagination, assist, run, readily, torment, vision

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #13520. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the case of the "plum pudding" model, it would take a man named Ernest Rutherford to prove it wrong.

    Từ trong câu: pudding, case, plum, model, take, man, name, prove

    «High School Chemistry/Further Understanding of the Atom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256302 (bản sửa đổi 3553969). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Oh! how Valentine would laugh to see the apples, pears, and plums!

    Từ trong câu: valentine, laugh, see, apple, pear, plum

    Frederick Lawton, Balzac. Nguồn: Project Gutenberg #3822. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum pudding937 lần
sugar plum943 lần
plum cake395 lần
plum puddings94 lần
plum duff102 lần
plum porridge46 lần
ripe plum77 lần
pimmerly plum29 lần
plum coloured118 lần
plum blossom53 lần
plum twel25 lần
peaches plum27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.