Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plum”

173 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plum

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • I 'member well when we was out in the plum nursery and could hear the cannons.

    Từ trong câu: plum, nursery, member, well, out, hear

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Chinese dried plums, a favorite snack among Chinese people worldwide, can be said to be puce coloured.

    Từ trong câu: plum, dry, favorite, snack, among, people, worldwide, color

    «Puce», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=51906 (bản sửa đổi 9470310). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The plum-pudding was over a foot in diameter; we could hardly pull it out of the pot.

    Từ trong câu: pudding, plum, foot, diameter, hardly, pull, out, pot

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #31908. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Davy had no sorrows that plum jam could not cure.

    Từ trong câu: cure, plum, jam

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There was everywhere a bewildering mass of fruit blossom--apple, plum, pear, cherry; and as we drove by I could see the green grass under the trees spangled with the fallen petals.

    Từ trong câu: blossom, cherry, plum, grass, pear, apple, fruit, everywhere

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The land cleared, coffee, ginger, sugar-cane, edoes, cassada, oranges, limes, plums, bread-fruit, pawpaws, can be planted.

    Từ trong câu: ginger, land, clear, coffee, sugar, cane, orange, plum

    D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum pudding937 lần
sugar plum943 lần
plum cake395 lần
plum puddings94 lần
plum duff102 lần
plum porridge46 lần
ripe plum77 lần
pimmerly plum29 lần
plum coloured118 lần
plum blossom53 lần
plum twel25 lần
peaches plum27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.