Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plum”

173 câu thật có từ plum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plum nghĩa là quả mận. plum là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: any of several trees producing edible oval fruit having a smooth skin and a single hard stone. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plum

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Those trees had the most wonderful plums--as large as a small peach.

    Từ trong câu: peach, plum, tree, wonderful, large, small

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they do, they'll be about the queerest I have; but I tell you, sir, I am finding some plum good ones.

    Từ trong câu: finding, plum, tell, sir, find, good, one

    Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Earlier to appear was the pure white, rather chilly, blooms of the Plum tree, to the Japanese "the eldest brother of an hundred flowers."

    Từ trong câu: chilly, plum, early, appear, pure, white, rather, bloom

    Alice Morse Earle, Old-Time Gardens, Newly Set Forth. Nguồn: Project Gutenberg #39049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Juicy fruit, whether plum, peach, or apple--does not the eye dwell with more pleasure upon the side which is tinted with the finest blush and which glows with the rosiest bloom?

    Từ trong câu: juicy, fruit, whether, plum, peach, apple, eye, pleasure

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We found the most delicious wild, red plums, half the size of an egg and many berries and wild crab-apples.

    Từ trong câu: crab, find, delicious, wild, red, plum, half, size

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plum pudding937 lần
sugar plum943 lần
plum cake395 lần
plum puddings94 lần
plum duff102 lần
plum porridge46 lần
ripe plum77 lần
pimmerly plum29 lần
plum coloured118 lần
plum blossom53 lần
plum twel25 lần
peaches plum27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plum trong kho câu?
Kho câu có 173 câu có từ plum hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plum gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plum: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.