Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phoenix”

149 câu thật có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phoenix nghĩa là chim phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn; biểu tượng của sự hồi sinh mạnh mẽ. phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mythical bird that cyclically regenerates by rising from the ashes of its predecessor; a person or thing restored after destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phoenix

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • But before there could be any early morning pistol-play in the Phoenix Park, an unexpected solution offered itself.

    Từ trong câu: phoenix, early, morning, play, park, unexpected, solution, offer

    Horace Wyndham, The Magnificent Montez: From Courtesan to Convert. Nguồn: Project Gutenberg #21421. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix suspects they could have been waiting for someone.

    Từ trong câu: phoenix, suspect, wait, someone

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 3: Turnabout Big Top/Part 2-1: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433781 (bản sửa đổi 3926983). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The phoenix can represent a number of things.

    Từ trong câu: phoenix, represent, number, thing

    «Alchemy/Practice», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263157 (bản sửa đổi 4106196). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But there is always a phoenix to rise from its ashes; the bank can regenerate as fast as it kills.

    Từ trong câu: phoenix, always, rise, ash, bank, fast, kill

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But he could not understand a word he said, though the Phoenix spoke very loud and as he thought very distinctly.

    Nhưng anh ta không thể hiểu được một lời nào anh ta nói, mặc dù Phượng hoàng nói rất to và suy nghĩ rất rõ ràng.

    Từ trong câu: phoenix, understand, word, though, speak, loud, think, distinctly

    Horace Elisha Scudder, Seven Little People and their Friends. Nguồn: Project Gutenberg #24697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A friend is rarer than a phoenix; for no man can serve two images, and each sticks firmly by his own.'

    Từ trong câu: phoenix, friend, rare, man, serve, image, stick, firmly

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The darkness might besiege the house, it could not enter the hearts there; rain might fall on Scheffer's ruins, it could not prevent the rising of the Phoenix.

    Từ trong câu: phoenix, darkness, besiege, house, enter, heart, rain, fall

    Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Phoenix Chief could now join Gail Thackeray and eleven of her closest associates in the shared experience of politically motivated unemployment.

    Từ trong câu: motivated, unemployment, motivate, phoenix, chief, now, join, eleven

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phoenix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phoenix coyotes117 lần
phoenix arizona86 lần
phoenix wright75 lần
phoenix suns28 lần
phoenix lander18 lần
cadmus phoenix14 lần
phoenix durango12 lần
phoenix city's16 lần
joaquin phoenix11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phoenix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phoenix trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phoenix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phoenix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phoenix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phoenix: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.