Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phoenix”

149 câu thật có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phoenix nghĩa là chim phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn; biểu tượng của sự hồi sinh mạnh mẽ. phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mythical bird that cyclically regenerates by rising from the ashes of its predecessor; a person or thing restored after destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phoenix

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Phoenix wants to know if there is a reason why he is wrong.

    Từ trong câu: phoenix, want, know, reason, wrong

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There is a bird named the phoenix, which dwells in India and is never found elsewhere.

    Từ trong câu: phoenix, bird, name, never, find, elsewhere

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #13220. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is only one phoenix in the world.

    Từ trong câu: phoenix, world

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But there is always a phoenix to rise from its ashes; the bank can regenerate as fast as it kills.

    Từ trong câu: phoenix, always, rise, ash, bank, fast, kill

    Various, Scientific American, Volume 22, No. 1, January 1, 1870 A Weekly Journal of Practical Information, Art, Science, Mechanics, Chemistry, and Manufactures.. Nguồn: Project Gutenberg #8952. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no difficulty in marketing farm products, for the colony is within a few miles of Phoenix.

    Từ trong câu: marketing, phoenix, difficulty, market, farm, product, colony, mile

    Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These messages may not have been read aloud from the Phoenix podium in front of the press corps, but there was little mistaking their meaning.

    Từ trong câu: aloud, corps, phoenix, message, read, front, press, little

    Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng phoenix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phoenix coyotes117 lần
phoenix arizona86 lần
phoenix wright75 lần
phoenix suns28 lần
phoenix lander18 lần
cadmus phoenix14 lần
phoenix durango12 lần
phoenix city's16 lần
joaquin phoenix11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phoenix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phoenix trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phoenix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phoenix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phoenix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phoenix: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.