Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phoenix”

149 câu thật có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phoenix nghĩa là chim phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn; biểu tượng của sự hồi sinh mạnh mẽ. phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mythical bird that cyclically regenerates by rising from the ashes of its predecessor; a person or thing restored after destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phoenix

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Phoenix will ask if this witness in pink is the hard evidence he had mentioned.

    Từ trong câu: phoenix, ask, witness, pink, hard, evidence, mention

    «Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 2: Turnabout Sisters/Day 2 - Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429035 (bản sửa đổi 3929700). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Despite the news, Phoenix had operated two months longer than scheduled.

    Từ trong câu: phoenix, despite, news, operate, month, long, schedule

    «NASA calls end to Mars Phoenix mission», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=116502 (bản sửa đổi 4822348). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The convertible, still covered with branches, stood where they had left it, and in a while they drove south again toward the place of Phoenix.

    Từ trong câu: phoenix, still, cover, branch, stand, leave, drive, south

    John Bernard Daley, Wings of the phoenix. Nguồn: Project Gutenberg #71886. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Phoenix narrates that he had nearly forgotten everything about Dahlia.

    Từ trong câu: narrate, phoenix, nearly, forget, everything

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 4: Turnabout Beginnings/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433817 (bản sửa đổi 3930322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng phoenix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phoenix coyotes117 lần
phoenix arizona86 lần
phoenix wright75 lần
phoenix suns28 lần
phoenix lander18 lần
cadmus phoenix14 lần
phoenix durango12 lần
phoenix city's16 lần
joaquin phoenix11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phoenix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phoenix trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phoenix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phoenix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phoenix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phoenix: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.