Câu tiếng Anh có từ “phoenix”
149 câu thật có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: phoenix nghĩa là chim phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn; biểu tượng của sự hồi sinh mạnh mẽ. phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mythical bird that cyclically regenerates by rising from the ashes of its predecessor; a person or thing restored after destruction. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ phoenix
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In this regard, it is common in English to say, "Every fire may contain a phoenix.
Từ trong câu: phoenix, regard, common, every, fire, contain
«Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The darkness might besiege the house, it could not enter the hearts there; rain might fall on Scheffer's ruins, it could not prevent the rising of the Phoenix.
Từ trong câu: phoenix, darkness, besiege, house, enter, heart, rain, fall
Various, The Continental Monthly , Vol. 2 No. 5, November 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #20899. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Phoenix decides to call it a day, as you may have found your decisive evidence.
Từ trong câu: decisive, phoenix, decide, call, day, find, evidence
«Phoenix Wright: Ace Attorney/Episode 5: Rise from the Ashes/Day 2 - Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=429056 (bản sửa đổi 4048016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These messages may not have been read aloud from the Phoenix podium in front of the press corps, but there was little mistaking their meaning.
Từ trong câu: aloud, corps, phoenix, message, read, front, press, little
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng phoenix
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| phoenix coyotes | 117 lần |
| phoenix arizona | 86 lần |
| phoenix wright | 75 lần |
| phoenix suns | 28 lần |
| phoenix lander | 18 lần |
| cadmus phoenix | 14 lần |
| phoenix durango | 12 lần |
| phoenix city's | 16 lần |
| joaquin phoenix | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ phoenix
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phoenix trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ phoenix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phoenix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phoenix?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phoenix: Quá khứ đơn (20 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.