E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “phoenix”

144 câu thật có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: phoenix nghĩa là chim phượng hoàng tái sinh từ đống tro tàn; biểu tượng của sự hồi sinh mạnh mẽ. phoenix là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a mythical bird that cyclically regenerates by rising from the ashes of its predecessor; a person or thing restored after destruction. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ phoenix

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Phoenix will reveal that they were sitting on swivel chairs!

    Từ trong câu: swivel, phoenix, reveal, sit, chair

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 1: Turnabout Trump/Day 1 - Trial Latter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433862 (bản sửa đổi 3930325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Phoenix in European culture is often an allegory of immortality and eternal life.

    Từ trong câu: immortality, allegory, phoenix, culture, often, eternal, life

    «Phoenix (mythology)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124730 (bản sửa đổi 9996981). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other than the mountains in and around the city, the topography of Phoenix is mostly flat.

    Từ trong câu: topography, mountain, around, city, phoenix, mostly, flat

    «Phoenix, Arizona», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18637 (bản sửa đổi 10932649). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Later in the evening, Fawkes apparently departs, as the phoenix lament stops.

    Từ trong câu: lament, late, evening, apparently, depart, phoenix, stop

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Fawkes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87901 (bản sửa đổi 3239531). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Ah, feel the nostalgia, the background, the music, and of course, Phoenix!

    Từ trong câu: nostalgia, feel, background, music, course, phoenix

    «Apollo Justice: Ace Attorney/Episode 4: Turnabout Succession/7 Years Ago - Trial Former», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433879 (bản sửa đổi 3928602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The smoke from Dumbledore's funeral pyre appeared to have briefly assume a Phoenix form.

    Từ trong câu: pyre, smoke, funeral, appear, briefly, assume, phoenix, form

    «Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35746 (bản sửa đổi 4056625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng phoenix

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
phoenix coyotes117 lần
phoenix arizona86 lần
phoenix wright75 lần
phoenix suns28 lần
phoenix lander18 lần
cadmus phoenix14 lần
phoenix durango12 lần
phoenix city's16 lần
joaquin phoenix11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ phoenix

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ phoenix trong kho câu?
Kho câu có 144 câu có từ phoenix hoặc các dạng của từ, trích từ 102 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ phoenix xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ phoenix gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 30 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ phoenix?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ phoenix: Quá khứ đơn (18 câu), Tương lai với will (15 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.