E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “petty”

155 câu thật có từ petty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: petty nghĩa là nhỏ mọn. petty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: inferior in rank or status. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ petty

Danh sách câu dẫn chứng (155 câu)

  • He knew the financier by sight, and had paid two or three visits to the office in connection with certain petty thefts committed by cleaners.

    Từ trong câu: cleaner, know, sight, paid, visit, office, connection, certain

    Edgar Wallace, The Fellowship of the Frog. Nguồn: Project Gutenberg #69789. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • First, of course, talk to the dance organizers, even about something that seems minor and petty.

    Từ trong câu: organizer, first, course, talk, dance, even, something, seem

    «Ten stupid things beginners do to mess up their contradance experience/Tolerating Bad Behavior from Other Dancers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97057 (bản sửa đổi 1598263). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • At the same time, let me admit that I deeply sympathize with the irritated users of the impolite phrase "petty artificialities."

    Từ trong câu: impolite, time, let, admit, deeply, sympathize, irritate, user

    Arnold Bennett, Mental Efficiency, and Other Hints to Men and Women. Nguồn: Project Gutenberg #23347. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Like a river which loses itself, by infinite subdivision, in the sands, so the wars of the Fronde disappeared in petty intrigues at last.

    Từ trong câu: subdivision, like, river, lose, itself, infinite, sand, war

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 09, July, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10079. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But Columbus himself was not yet out of this "wearisome world," and was troubling his weary brain far too much about its petty details.

    Từ trong câu: wearisome, himself, out, world, trouble, weary, brain, far

    Mildred Stapley Byne, Christopher Columbus. Nguồn: Project Gutenberg #6810. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng petty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
petty larceny224 lần
petty annoyances170 lần
petty jealousies111 lần
petty sessions135 lần
petty tyrants105 lần
petty thefts76 lần
petty tyranny110 lần
petty cares143 lần
petty theft80 lần
petty officers375 lần
petty officer395 lần
petty tyrant84 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ petty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ petty trong kho câu?
Kho câu có 155 câu có từ petty hoặc các dạng của từ, trích từ 140 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ petty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ petty gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B2 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ petty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ petty: Câu phủ định (23 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.