Câu tiếng Anh có từ “pearl”
335 câu thật có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pearl nghĩa là ngọc trai. pearl là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a smooth lustrous round structure inside the shell of a clam or oyster. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pearl
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Augustine counters that she was holding her mother-of-pearl comb.
Từ trong câu: pearl, counter, hold, mother, comb
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Boulevard of the 20th», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241498 (bản sửa đổi 4622626). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At seventeen she was still living under her father's roof, and between her and Luke Merlyn the pearl ring still remained a token.
Từ trong câu: roof, pearl, ring, seventeen, still, live, remain
Various, The Atlantic Monthly, Volume 01, No. 06, April, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12372. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The costly pearl she had dissolved in it had not sweetened the draught; but it was intoxicating, and she drank it with feverish avidity.
Từ trong câu: draught, costly, pearl, dissolve, draft, drink
Various, The Atlantic Monthly, Volume 04, No. 23, September, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #16430. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The shadows lengthened across the pearl-grey water and two white clouds near the sun were turning golden.
Từ trong câu: golden, turning, shadow, across, pearl, gray, water, white
Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"When I left my aunt, she was wearing her pearls and the other jewelry she had worn with her evening dress.
Từ trong câu: jewelry, leave, aunt, wear, pearl, evening, dress
Carolyn Wells, The Curved Blades. Nguồn: Project Gutenberg #45622. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Little Pearl, meanwhile, had quitted her mother’s side, and was playing at her own will about the market-place.
Từ trong câu: play, about, quit, side, meanwhile, little, pearl, market
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pearl
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pearl
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pearl trong kho câu?
- Kho câu có 335 câu có từ pearl hoặc các dạng của từ, trích từ 207 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pearl xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pearl gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 127 câu, rồi Bậc C1 với 104 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pearl?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pearl: Quá khứ đơn (47 câu), Câu phủ định (32 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.