Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “patch”
249 câu thật có từ patch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patch nghĩa là vá. patch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small contrasting part of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patch
It might be argued that we should attempt to patch up the text and continue.
Từ trong câu: patch, argue, attempt, up, text, continue
«Visual Basic/Jarithmetic Round Two Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44495 (bản sửa đổi 4530845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For software products you may make a downloadable patch.
Từ trong câu: patch, software, product, make
«Usability for Nerds/Feedback from customers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301664 (bản sửa đổi 3136459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some patches may contain harmful chemicals, which then chemically infect the water.
Từ trong câu: infect, patch, contain, harmful, chemical, water
«Garbage Patches», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221497 (bản sửa đổi 2811207). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The star-thistle may occasionally be found among the wild blossoms of the sea-side, growing on cliff-tops, or green patches of the beach.
Từ trong câu: cliff, patch, blossom, beach, star, occasionally, find, among
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For some women, the patch may cause irritation to the skin.
Từ trong câu: irritation, woman, patch, cause, skin
«Sexual Health/Hormonal Contraceptives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89950 (bản sửa đổi 3646691). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They may also include itching and hives (large, red, itchy patches) all over the body, and even difficulty breathing.
Từ trong câu: itch, include, large, red, patch, body, even, difficulty
«Semen», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13940 (bản sửa đổi 10897406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Around the mouth is a large white patch, in which we may see the white hand motif conventionalized.
Từ trong câu: motif, around, mouth, large, white, patch, see, hand
Lewis Spence, The gods of Mexico. Nguồn: Project Gutenberg #71503. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If a turtle seems lethargic and has cloudy skin patches, or milky eyes, it may be because of poor nutrition or disease.
Từ trong câu: lethargic, turtle, seem, cloudy, skin, patch, eye, because
«Animal Care/Turtle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133902 (bản sửa đổi 3381494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The rest-harrow, which we gather in the cornfield, may also be found adorning many a green patch on on the chalky cliff-side or sandy bank near the sea.
Từ trong câu: harrow, rest, gather, find, adorn, many, green, patch
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patch trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ patch hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.