Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patch”

249 câu thật có từ patch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patch nghĩa là vá. patch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small contrasting part of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • On this the organism would establish itself in spots and patches.

    Từ trong câu: patch, organism, establish, itself, spot

    John William, Sir Dawson, Relics of Primeval Life: Beginning of Life in the Dawn of Geological Time. Nguồn: Project Gutenberg #67287. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A blurry dark patch would be barely visible.

    Từ trong câu: patch, dark, barely, visible

    «Earth phase», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=702125 (bản sửa đổi 10926138). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • How would that broad patch on the sling--how would that be used, in your judgment, in firing the rifle?

    Từ trong câu: patch, broad, use, judgment, fire

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There were patches of fungoid growths which glowed in the darkness and took shapes which would offend the eyes of the prurient.

    Từ trong câu: prurient, patch, growth, darkness, take, shape, offend, eye

    Robert A. W. Lowndes, The puzzle planet. Nguồn: Project Gutenberg #79510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some monsters will attack without provocation; until a recent patch, the Nependeath would attack anything in range.

    Từ trong câu: provocation, monster, attack, until, recent, patch, anything, range

    «MapleStory/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428315 (bản sửa đổi 4449003). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I believe moderate applications of salt, sown broadcast over a blackberry patch, would be of great benefit as a fertilizer and health renewer."

    Từ trong câu: broadcast, believe, moderate, application, salt, patch, great, benefit

    Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • potato patch221 lần
  • melon patch132 lần
  • patch of woodland87 lần
  • patch of grass265 lần
  • cabbage patch55 lần
  • bald patch64 lần
  • strawberry patch50 lần
  • patch of cultivated73 lần
  • brier patch45 lần
  • patch of snow218 lần
  • patch of moonlight93 lần
  • patch of sunlight76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patch trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ patch hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.