Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patch”

249 câu thật có từ patch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patch nghĩa là vá. patch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small contrasting part of something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Army officers were told that a patch to recognize a division should be made.

    Từ trong câu: patch, army, officer, tell, recognize, division, make

    «Morale patch», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1199676 (bản sửa đổi 10862549). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As a guideline, a patch should only contain modifications related to a single issue.

    Theo nguyên tắc, bản vá chỉ nên chứa các sửa đổi liên quan đến một vấn đề duy nhất.

    Từ trong câu: patch, guideline, modification, contain, relate, single, issue

    «Kdenlive/Developer HOWTO», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=156227 (bản sửa đổi 3268515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It might be argued that we should attempt to patch up the text and continue.

    Từ trong câu: patch, argue, attempt, up, text, continue

    «Visual Basic/Jarithmetic Round Two Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44495 (bản sửa đổi 4530845). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Swabbing should be continued, however, as long as the wiping patch is discolored by a bluish-green stain.

    Từ trong câu: patch, wipe, stain, green, continue, however, long

    United States. War Department, Manual for Noncommissioned Officers and Privates of Cavalry of the Army of the United States 1917. To be also used by Engineer Companies (Mounted) for Cavalry Instruction and Training. Nguồn: Project Gutenberg #35139. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We can hardly conceive that any further interest should inhere in that patch of squashes; whereas it seems that the half was not told us.

    Từ trong câu: whereas, squash, hardly, conceive, further, interest, patch, seem

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 85, November, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24885. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patch

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • potato patch221 lần
  • melon patch132 lần
  • patch of woodland87 lần
  • patch of grass265 lần
  • cabbage patch55 lần
  • bald patch64 lần
  • strawberry patch50 lần
  • patch of cultivated73 lần
  • brier patch45 lần
  • patch of snow218 lần
  • patch of moonlight93 lần
  • patch of sunlight76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patch

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patch trong kho câu?
Kho câu có 249 câu có từ patch hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patch?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.