Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “patch”
249 câu thật có từ patch hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patch nghĩa là vá. patch là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small contrasting part of something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patch
Often, they will only grow in open patches where a big tree has fallen down.
Từ trong câu: patch, often, grow, open, big, tree, fall, down
«Tropical rainforest», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=10121 (bản sửa đổi 10883157). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The blobfish has never been observed outside of this small patch of ocean.
Từ trong câu: patch, never, observe, outside, small, ocean
«Marine scientist says Australia's blobfish faces extinction», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=149900 (bản sửa đổi 4821725). · English Wikinews · CC BY 2.5
Even small irregular patches at road-crossings have been cultivated for the precious grain these last two years.
Từ trong câu: patch, grain, precious, crossing, cultivate, irregular, even, small
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Danielle now having several bald patches, this has also caused her to have a serious lack of confidence.
Từ trong câu: bald, now, several, patch, cause, serious, lack, confidence
«The Speakmans (TV Series 2014)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1123655 (bản sửa đổi 10923879). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You have asked about gardens, yes, some slaves had small garden patches which they worked by moonlight.
Từ trong câu: moonlight, ask, garden, yes, slave, small, patch, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume VIII, Maryland Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #11552. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In other words, mothers have evolved mechanisms in which they have their offspring in spatially dicrete patches.
Từ trong câu: spatially, word, mother, evolve, mechanism, offspring, patch
«Ecology/Resource Competition», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137403 (bản sửa đổi 4650079). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Verster is known best for his impressionist way of painting flowers in colour patches, though he has now taken to the minute and mystical method of representing them.
Từ trong câu: impressionist, know, best, way, paint, flower, color, patch
P. M. Hough, Dutch Life in Town and Country. Nguồn: Project Gutenberg #8823. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patch
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patch
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patch trong kho câu?
- Kho câu có 249 câu có từ patch hoặc các dạng của từ, trích từ 221 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patch xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patch gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 96 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patch?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patch: Quá khứ đơn (36 câu), Câu phủ định (19 câu), There is và there are (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.