Câu tiếng Anh có từ “parasite”
150 câu thật có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasite nghĩa là ký sinh trùng. parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasite
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Brood parasites are animals, usually birds, which trick other species to raise their young.
Từ trong câu: brood, parasite, animal, usually, bird, trick, species, raise
«Brood parasitism», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483336 (bản sửa đổi 7471291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are all brood parasites that lay an egg in a nest of another species.
Từ trong câu: brood, parasite, lay, egg, nest, another, species
«Honeyguide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=483332 (bản sửa đổi 10478256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are brood parasites, similar in life-style to the Cuckoo.
Từ trong câu: brood, parasite, similar, life, style
«Cowbird», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273969 (bản sửa đổi 9961676). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Court-parasites whisper my name as if I were vermin to be rid of from the all-sheltering bark and leaves.
Từ trong câu: vermin, court, parasite, whisper, name, rid, bark, leave
«Collaborative play writing/Aglaura/Act 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101130 (bản sửa đổi 1216411). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These species are obligate brood parasites, meaning that they only reproduce in this fashion.
Từ trong câu: brood, obligate, species, parasite, mean, reproduce, fashion
«Cuckoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160194 (bản sửa đổi 8186451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He isolated malaria parasites from the salivary glands of mosquitoes that had fed on infected birds.
Từ trong câu: isolate, salivary, malaria, parasite, mosquito, feed, infect, bird
«Malaria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13448 (bản sửa đổi 10963099). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The most common types of brood parasites are usually birds and insects.
Từ trong câu: brood, common, type, parasite, usually, bird, insect
«Ecology/Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137405 (bản sửa đổi 4651948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The shells of the eggs of brood-parasites is thick.
Từ trong câu: brood, shell, egg, parasite, thick
«Cuckoo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160194 (bản sửa đổi 8186451). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Cuckoo bees and wasps are some examples of insects that are brood parasites.
Từ trong câu: brood, wasp, bee, example, insect, parasite
«Ecology/Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137405 (bản sửa đổi 4651948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Man is the only animal which esteems itself rich in proportion to the number and voracity of its parasites.
Từ trong câu: voracity, man, animal, itself, rich, proportion, number, parasite
Bernard Shaw, Maxims for Revolutionists. Nguồn: Project Gutenberg #26107. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasite trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasite: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.