Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “parasite”

150 câu thật có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: parasite nghĩa là ký sinh trùng. parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ parasite

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "But if it were true--your brain would be replaced by the parasite!"

    Từ trong câu: parasite, true, brain, replace

    Mike Lewis, Collectivum. Nguồn: Project Gutenberg #31208. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was puzzled by the case of parasites, especially in putrefying matter.

    Từ trong câu: parasite, puzzle, case, especially, matter

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • A host is infected by an active invasion by the parasites.

    Từ trong câu: parasite, host, infect, active, invasion

    «Apicomplexa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=162833 (bản sửa đổi 10940871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The house was overrun with ivy, its chimney being enlarged by the boughs of the parasite to the aspect of a ruined tower.

    Từ trong câu: parasite, house, chimney, aspect, ruin, tower

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Brood parasites that are raised by parents of different species, no consistent, conspecific tutor available.

    Từ trong câu: brood, parasite, raise, parent, different, species, consistent, tutor

    «Animal Behavior/Language», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=138469 (bản sửa đổi 4644056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The disease can also be spread by blood transfusion, organ transplantation, or by eating food contaminated with the parasite.

    Từ trong câu: transfusion, disease, spread, blood, organ, eat, food, contaminate

    «Chagas disease», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=284577 (bản sửa đổi 9326423). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng parasite

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
malarial parasite25 lần
protozoan parasite15 lần
malaria parasite21 lần
obligate parasite10 lần
plasmodium parasite10 lần
brood parasite19 lần
intracellular parasite8 lần
intestinal parasite8 lần
parasite mimicking8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasite

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasite trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ parasite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasite?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasite: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.