Câu tiếng Anh có từ “parasite”
150 câu thật có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasite nghĩa là ký sinh trùng. parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasite
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Experiments also suggest that parasites and diseases may directly affect song characteristics such as song rate.
Từ trong câu: parasite, experiment, suggest, disease, directly, affect, song, characteristic
«Bird sound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466650 (bản sửa đổi 11013201). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many parasites have complex life cycles, where they need different hosts for different stages of their development.
Từ trong câu: parasite, many, complex, life, cycle, need, different, host
«Life cycle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=41843 (bản sửa đổi 9202256). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That behaviour is a way of avoiding parasites with, in many cases, limited costs in terms of not being able to eat.
Từ trong câu: parasite, behavior, way, avoid, many, case, limit, cost
«Motivation and emotion/Book/2019/Disgust and vegetarianism and veganism», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=251963 (bản sửa đổi 2826351). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng parasite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasite trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasite: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.