Câu tiếng Anh có từ “parasite”
148 câu thật có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasite nghĩa là ký sinh trùng. parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasite
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
This journal will be a medium for the prompt publication of briefer papers and research notes on animal parasites.
Từ trong câu: parasite, journal, medium, prompt, publication, brief, paper, research
Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 4, December 1919. Nguồn: Project Gutenberg #37632. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We keep repeating the silly proverb that a rolling stone gathers no moss, as if moss were a desirable parasite.
Từ trong câu: parasite, keep, repeat, silly, proverb, roll, stone, gather
Bernard Shaw, Treatise on Parents and Children. Nguồn: Project Gutenberg #908. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
How to destroy this struggle for government employ, this passion to be a public parasite and live off of others' toil?
Từ trong câu: parasite, destroy, struggle, government, employ, passion, public, live
Various, The Arena, Volume 4, No. 23, October, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #23802. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Parasites can have an effect on host life-history evolution, sexual selection and also population dynamics .
Từ trong câu: evolution, parasite, effect, host, life, history, sexual, selection
«Ecology/Parasitism», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=137405 (bản sửa đổi 4651948). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Acquaintances his check-book had brought, and he possessed the usual parasites that crowd the path of the millionaire.
Từ trong câu: acquaintance, parasite, millionaire, possessed, check, book, bring, possess
Paul Trent, The vow. Nguồn: Project Gutenberg #72697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasite trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 114 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasite: Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.