Câu tiếng Anh có từ “parasite”
150 câu thật có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: parasite nghĩa là ký sinh trùng. parasite là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: an animal or plant that lives in or on a host (another animal or plant). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ parasite
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The creature that owned it had been crouching behind the parasite, and had looked round it at the same instant that I did.
Từ trong câu: parasite, creature, own, behind, look, round, instant
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The giant, thinking some venomous parasite was injuring his flesh, aimed, and a moment too late had thumped his fist upon the place.
Từ trong câu: parasite, venomous, giant, think, injure, flesh, aim, moment
Laurence Housman, The Field of Clover. Nguồn: Project Gutenberg #18872. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The parasites next tried the law, but found that Aurelian had been before them: he had all the proper documents; he could not be touched.
Từ trong câu: parasite, next, try, law, find, proper, document, touch
Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Acquaintances his check-book had brought, and he possessed the usual parasites that crowd the path of the millionaire.
Từ trong câu: acquaintance, parasite, millionaire, possessed, check, book, bring, possess
Paul Trent, The vow. Nguồn: Project Gutenberg #72697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng parasite
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ parasite
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ parasite trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ parasite hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ parasite xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ parasite gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 115 câu, rồi Bậc C2 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ parasite?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ parasite: Mệnh đề quan hệ với which, whose (21 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.