Câu tiếng Anh có từ “ounce”
153 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ounce
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Make sure you understand which type of ounce is being specified in a recipe.
Từ trong câu: ounce, make, sure, understand, type, specify, recipe
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Ounces can also be used to measure volume (which we'll get into later as well).
Từ trong câu: ounce, use, measure, volume, get, late, well
«Units (in Math & Science)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=321279 (bản sửa đổi 2712449). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
He took with him five hundred and fifty-four ounces of gold with which to convince the Warden that his discovery was a genuine one.
Từ trong câu: ounce, take, five, hundred, fifty, four, gold, convince
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
For manufacturing, jewelry, tableware, chemicals, etc., about twenty million ounces, of which one-fifth is remelted silver, are used.
Từ trong câu: jewelry, ounce, manufacture, chemical, twenty, million, fifth, silver
Mary Huston Gregory, Checking the Waste: A Study in Conservation. Nguồn: Project Gutenberg #20653. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A proclamation was issued which actually went so far as to establish by "Law" the number of ounces of fuel to be used by householders!
Từ trong câu: fuel, ounce, issue, actually, go, far, establish, law
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet the Professor adds that on the third day a costiveness came on, which was removed by giving each calf three ounces of Epsom salts.
Từ trong câu: salt, professor, calf, ounce, add, third, day, come
Honoré Bourguignon, On the cattle plague: or, Contagious typhus in horned cattle. Its history, origin, description, and treatment. Nguồn: Project Gutenberg #36496. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Our emoluments will not exceed fifty million ounces of pure silver, which is surely a trifling object in comparison with heavenly advantages.
Từ trong câu: emolument, exceed, fifty, million, ounce, pure, silver, surely
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 08. Nguồn: Project Gutenberg #35628. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
- Kho câu có 153 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 125 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 64 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.