Câu tiếng Anh có từ “ounce”
161 câu thật có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ounce nghĩa là một đơn vị trọng lượng bào chế bằng 480 hạt hoặc một phần mười hai pound. ounce là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a unit of apothecary weight equal to 480 grains or one twelfth of a pound. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ounce
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Of gold, in coins, gold dust, and bars, there were seven hundred and fifty ounces.
Từ trong câu: ounce, gold, coin, dust, bar, seven, hundred, fifty
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 2, August, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #29767. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We pulled for every ounce there was in us, and we just got off with our lives.
Từ trong câu: ounce, pull, every, get, off, live
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also great number of monkeys leaping about the trees, and on the mountains there are lions, tigers and ounces.
Từ trong câu: tiger, ounce, great, number, monkey, leap, tree, mountain
Kenneth James Beatty, Human Leopards. Nguồn: Project Gutenberg #54086. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The little Frenchman seemed to get every ounce there was in him behind the ball as it left his hand.
Từ trong câu: every, leave, ounce, left, ball, behind, little, seem
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no use in telling her that the fifth comfit weighed a quarter of an ounce, and made every sale into a loss to her pocket.
Từ trong câu: pocket, sale, ounce, weigh, loss, fifth, use, tell
Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are beetles weighing a few grammes that will escape from a pressure of from twenty to thirty ounces.
Từ trong câu: gramme, weigh, escape, pressure, twenty, thirty, ounce
Jabez Hogg, The Microscope. Its History, Construction, and Application 15th ed. Being a familiar introduction to the use of the instrument, and the study of microscopical science. Nguồn: Project Gutenberg #61233. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ounce
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ounce
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ounce trong kho câu?
- Kho câu có 161 câu có từ ounce hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ounce xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ounce gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ounce?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ounce: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.